钐
cắt bằng liềm; lưỡi liềm lớn
cắt bằng liềm; lưỡi liềm lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) gương đồng dùng nhóm lửa bằng cách tập trung tia nắng mặt trời
›钑sà(văn học) cây kích nhỏ có cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc công cụ nông nghiệp; (văn học) khảm; phát âm ở Đài…
›铈shìxeri (hoá học)
›𬬸shùacmite
›铯sèxesi (hóa học)
›锶sīstronti (hóa học)
›釈shìbiến thể tiếng Nhật của 釋|释
›酾shī(văn học) lọc (rượu); rót (rượu hoặc trà); nạo vét; cũng đọc là [shai1]; cách phát âm ở Đài Loan [si1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.