Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
山本头山本頭

Shān běn tóu

山本头 là gì?

山本头 [Shān běn tóu] có nghĩa là (Đài Loan) "kiểu tóc Yamamoto", giống kiểu cắt cua, nhưng các phần có độ dài bằng nhau (không cắt ngắn hai bên và sau gáy), được cho là đặt theo tên Đô đốc Yamamoto 山本五十六[Shan1 ben3 Wu3 shi2 liu4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 山本头 trong tiếng Việt

(Đài Loan) "kiểu tóc Yamamoto", giống kiểu cắt cua, nhưng các phần có độ dài bằng nhau (không cắt ngắn hai bên và sau gáy), được cho là đặt theo tên Đô đốc Yamamoto 山本五十六[Shan1 ben3 Wu3 shi2 liu4]

Cách đọc và ghi nhớ 山本头

山本头 được đọc là Shān běn tóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) "kiểu tóc Yamamoto", giống kiểu cắt cua, nhưng các phần có độ dài bằng nhau (không cắt ngắn hai bên và sau gáy), được cho là đặt theo tên Đô đốc Yamamoto 山本五十六[Shan1…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan