舢板
xuồng tam bản; cũng viết là 舢舨
xuồng tam bản; cũng viết là 舢舨
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 舢板[shan1 ban3]
›舜帝陵Shùn dì língmột số lăng mộ của Vua Thuấn truyền thuyết, một ở huyện Ninh Viễn 寧遠縣|宁远县[Ning2 yuan3 xian4] ở tây nam Hồ…
›舒马赫Shū mǎ hèMichael Schumacher (1969-), cựu tay đua người Đức
›舒适音shū shì yīngiọng nói thoải mái (rất phù hợp với tầm cao độ của một người)
›舒适区shū shì qūvùng thoải mái
›舒适shū shìấm cúng; dễ chịu
›舒兰市Shū lán shìThành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
›舒兰Shū lánThành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.