萨斯喀彻温
Tỉnh Saskatchewan, Canada
Tỉnh Saskatchewan, Canada
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Saskatoon, Saskatchewan, Canada
›萨摩Sà móSatsuma, tên của phiên trấn phong kiến cũ ở Nhật Bản, và của một tỉnh cũ, một thiết giáp hạm, một quận, một…
›萨斯病sà sī bìngSARS (Hội chứng hô hấp cấp tính nặng)
›萨斯sà sīSARS; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng
›萨格勒布Sà gé lè bùZagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]
›萨摩麟Sà mó línSamotherium (hươu cao cổ thời kỳ đầu)
›萨桑王朝Sà sāng Wáng cháoĐế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)
›萨摩耶犬sà mó yē quǎnChó Samoyed
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.