扫尾
hoàn thành giai đoạn cuối của công việc; kết thúc
hoàn thành giai đoạn cuối của công việc; kết thúc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắn quét bằng hỏa lực súng máy; không kích; bắn xối xả
›扫帚sào zhoucái chổi
›扫墓sǎo mùquét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
›扫帚星sào zhou xīngsao chổi; người mang lại xui xẻo; sao quả tạ
›扫堂腿sǎo táng tuǐ(võ thuật) cú đá quét sàn (để quét ngã đối thủ)
›扫把sào bǎcái chổi
›扫地僧Sǎo dì SēngTăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ"…
›扫把星sào bǎ xīngsao chổi; người mang vận xui; xúi quẩy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.