扫射
bắn quét bằng hỏa lực súng máy; không kích; bắn xối xả
bắn quét bằng hỏa lực súng máy; không kích; bắn xối xả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ"…
›扫描仪sǎo miáo yímáy quét (thiết bị)
›扫描器sǎo miáo qìmáy quét
›扫墓sǎo mùquét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
›扫堂腿sǎo táng tuǐ(võ thuật) cú đá quét sàn (để quét ngã đối thủ)
›扫地sǎo dìquét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại
›扫描sǎo miáoquét
›扫码sǎo mǎquét mã QR hoặc mã vạch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.