萨瓦河
Sông Sava, chảy qua Đông Nam Âu
Sông Sava, chảy qua Đông Nam Âu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sông Salween, chảy từ Tây Tạng vào Myanmar
›萨珊王朝Sà shān Wáng cháoĐế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)
›萨科齐Sà kē qíNicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012
›萨特Sà tèJean-Paul Sartre (1905-1980), nhà triết học hiện sinh và tiểu thuyết gia người Pháp
›萨米人Sà mǐ rénngười Sami, dân tộc bản địa ở Bắc Scandinavia
›萨尔达Sà ěr dáZelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, HK, Macau)
›萨莉Sà lìSally (tên gọi)
›萨尔茨堡Sà ěr cí bǎoSalzburg
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.