Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
四出文钱四出文錢

sì chū wén qián

四出文钱 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 四出文钱 trong tiếng Việt

đồng tiền đúc dưới triều Hán Linh Đế 漢靈帝|汉灵帝[Han4 Ling2 Di4], có lỗ vuông ở giữa và bốn đường tỏa ra từ mỗi góc của hình vuông (do đó có tên 四出文)

Tra từ liên quan