思潮
làn sóng tư tưởng; cách suy nghĩ đặc trưng của một giai đoạn lịch sử; tinh thần thời đại
làn sóng tư tưởng; cách suy nghĩ đặc trưng của một giai đoạn lịch sử; tinh thần thời đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
suy nghĩ sâu sắc; suy ngẫm
›思维sī wéi(dòng) suy nghĩ; tư duy
›思虑sī lǜsuy nghĩ thấu đáo; cân nhắc cẩn thận
›思慕sī mùtưởng nhớ ai đó; nghĩ về với sự kính trọng
›思绪sī xùmạch suy nghĩ; trạng thái cảm xúc; tâm trạng; cảm giác
›思想体系sī xiǎng tǐ xìhệ thống tư tưởng; tư tưởng hệ
›思乐冰Sī lè bīngSlurpee (đồ uống)
›思春期sī chūn qīđộ tuổi khi con gái bắt đầu phát triển tình cảm với người khác giới; dậy thì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.