四川旋木雀
(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Tứ Xuyên (Certhia tianquanensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Tứ Xuyên (Certhia tianquanensis)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tứ Xuyên (Arborophila rufipectus)
›四川林鸮Sì chuān lín xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú rừng Tứ Xuyên (Strix davidi)
›四川柳莺Sì chuān liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Tứ Xuyên (Phylloscopus forresti)
›四川雉鹑Sì chuān zhì chún(loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ hung (Tetraophasis szechenyii)
›四平Sì píngTư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
›四害sì hài"bốn loài gây hại", tức là chuột, ruồi, muỗi và chim sẻ; xem thêm 打麻雀運動|打麻雀运动[Da3 Ma2 que4 Yun4 dong4]
›四平市Sì píng shìTư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
›四川日报Sì chuān Rì bàoTứ Xuyên Nhật Báo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.