四川省
tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川[Chuan1] hoặc 蜀[Shu3], thủ phủ Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川[Chuan1] hoặc 蜀[Shu3], thủ phủ Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都
›少年先锋队Shào nián Xiān fēng duìĐội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản); viết tắt…
›四个现代化sì ge xiàn dài huàBốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình thực hiện từ thập niên 1980 (có thể được Chu Ân Lai cùng lên kế hoạch)…
›少先队Shào Xiān duìĐội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc, viết tắt của 少年先鋒隊|少年先锋队[Shao4 nian2 Xian1 feng1 dui4]
›四化sì huàviết tắt của 四個現代化|四个现代化[si4 ge4 xian4 dai4 hua4], bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
›四清Sì qīngPhong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66); viết tắt của 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]
›商约shāng yuēhiệp ước thương mại (viết tắt của 通商條約|通商条约[tong1 shang1 tiao2 yue1]); thoả thuận cùng làm gì đó (viết tắt…
›塑膜sù mómàng nhựa (viết tắt của 塑料薄膜[su4 liao4 bo2 mo2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.