四川盆地
bồn địa Tứ Xuyên
bồn địa Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Tứ Xuyên (Phylloscopus forresti)
›四川林鸮Sì chuān lín xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú rừng Tứ Xuyên (Strix davidi)
›四川日报Sì chuān Rì bàoTứ Xuyên Nhật Báo
›四平Sì píngTư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
›四川旋木雀Sì chuān xuán mù què(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Tứ Xuyên (Certhia tianquanensis)
›四川山鹧鸪Sì chuān shān zhè gū(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tứ Xuyên (Arborophila rufipectus)
›四平市Sì píng shìTư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
›四川大学Sì chuān Dà xuéĐại học Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.