死城
thành phố ma
thành phố ma
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguyên nhân cái chết không rõ
›死士sǐ shìngười sẵn sàng hy sinh tính mạng (vì chính nghĩa)
›死因sǐ yīnnguyên nhân cái chết
›死宅sǐ zháiotaku cuồng nhiệt (người hầu như không ra khỏi nhà, nơi họ chơi game, xem phim, v.v.)
›死囚sǐ qiútù nhân chờ hành quyết; phạm nhân bị kết án tử hình; người đang chờ xử tử
›死守sǐ shǒubảo vệ tài sản đến chết; bám chặt vào thói quen cũ; không thay đổi
›死命sǐ mìngsố phận; chết; tuyệt vọng
›死定sǐ dìngtiêu rồi; xong đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.