斯宾塞
Spencer hoặc Spence (tên)
Spencer hoặc Spence (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Snow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao…
›斯蒂芬Sī dì fēnStephen hoặc Steven (tên)
›斯蒂文森Sī dì wén sēnStevenson hoặc Stephenson (tên)
›斯蒂文Sī dì wénSteven (tên); Simon Stevin (1548-1620), kỹ sư và nhà toán học người Flemish, đóng vai trò quan trọng trong…
›斯考特Sī kǎo tèScott (tên)
›斯诺登Sī nuò dēngEdward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ
›斯宾诺莎Sī bīn nuò shāBaruch hoặc Benedict Spinoza (1632-1677), triết gia duy lý
›斯诺克sī nuò kèsnooker (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.