嗣 là gì?
嗣 [sì] có nghĩa là kế thừa (một danh hiệu); thừa kế; tiếp nối (một truyền thống); hậu duệ.
Nghĩa của từ 嗣 trong tiếng Việt
- kế thừa (một danh hiệu)
- thừa kế
- tiếp nối (một truyền thống)
- hậu duệ
Cách đọc và ghi nhớ 嗣
嗣 được đọc là sì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kế thừa (một danh hiệu); thừa kế; tiếp nối (một truyền thống); hậu duệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .