斯
(phiên âm); này
(phiên âm); này
斯 thường mang nghĩa “này”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 斯 cùng cụm 俄罗斯 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Nga
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.James (tên)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phát xít (từ mượn)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) thường xuyên; lặp đi lặp lại
›数shùcon số; số liệu; một vài; một số
›施shī(dạng kết hợp) thực hiện (quy tắc, v.v.); phân phát (của bố thí, v.v.); áp dụng (phân bón, v.v.)
›旓shāorìa có răng cưa trên cờ Trung Quốc
›时shíbiến thể cũ của 時|时[shi2]
›升shēngbiến thể của 升[sheng1]
›慎shènbiến thể cũ của 慎[shen4]
›收shōunhận; chấp nhận; sưu tầm; cất đi; kiềm chế; dừng; chăm sóc (dùng sau tên trên dòng địa chỉ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.