司
phụ trách; quản lý; phòng ban (dưới một bộ)
phụ trách; quản lý; phòng ban (dưới một bộ)
司 thường mang nghĩa “phụ trách”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 司 cùng cụm 公司 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
công ty; hãng; tập đoàn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.công ty hữu hạn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tư pháp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tài xế; người lái xe
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
số ba (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
›史shǐlịch sử; sử sách; chức danh sử quan thời cổ đại ở Trung Quốc
›吅sòngbiến thể của 訟|讼[song4]
›召Shàohọ [Shao4]; tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây
›叟sǒucụ ông; ông lão
›受shòunhận; chấp nhận; chịu; phải chịu; chịu đựng; đứng vững; dễ chịu; (dấu hiệu bị động)
›叔shūchú; em trai của cha; em trai của chồng; tiếng Đài Loan đọc là [shu2]
›収shōubiến thể của 收[shou1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.