Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

纟 là gì?

[sī] có nghĩa là bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 紅|红[hong2], 綠|绿[lu:4], 累[lei4] vv; cũng đọc là [mi4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 纟 trong tiếng Việt

  1. bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 紅|红[hong2], 綠|绿[lu:4], 累[lei4] vv
  2. cũng đọc là [mi4]

Cách đọc và ghi nhớ 纟

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 紅|红[hong2], 綠|绿[lu:4], 累[lei4] vv; cũng đọc là [mi4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan