巳
chi thứ 6 trong 12 địa chi: 9-11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch (5 tháng 5-5 tháng 6), năm Tỵ; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 150°
chi thứ 6 trong 12 địa chi: 9-11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch (5 tháng 5-5 tháng 6), năm Tỵ; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 150°
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình; người phụ thuộc; thuộc về; trực thuộc; liên kết với…
›岁suìbiến thể của 歲|岁[sui4], năm; tuổi
›帅shuài(dạng kết hợp) tổng tư lệnh; (dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy; đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch…
›市shìchợ; thành phố; LT:個|个[ge4]
›嵩sōngcao ngất; Núi Song ở Hà Nam
›嵊Shèngtên một quận ở Chiết Giang
›帨shuìkhăn tay
›师shīgiáo viên; sư phụ; chuyên gia; hình mẫu; sư đoàn; (cũ) quân lính; điều động quân lính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.