死
chết; không thể qua được; không linh hoạt; cứng nhắc; cực kỳ; chết tiệt
chết; không thể qua được; không linh hoạt; cứng nhắc; cực kỳ; chết tiệt
死 thường mang nghĩa “chết”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 死 cùng cụm 死亡 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.án tử hình; xử tử hình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người chết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể tiếng Nhật của 歲|岁
›歰sèbiến thể cổ của 澀|涩[se4]
›歮sèbiến thể cổ của 澀|涩[se4]
›殇shāngchết khi còn nhỏ; tử trận
›杀shāgiết; sát hại; sát nhân; tấn công; làm suy yếu; giảm; (phương ngữ) làm cho đau nhói; (dùng sau động từ) cực kỳ
›岁suìlượng từ cho năm (tuổi); năm; năm (mùa vụ)
›殳shūgiáo bằng tre hoặc gỗ; bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段[duan4], 毅[yi4], 殺|杀[sha1] v.v
›歙shètên một huyện ở An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.