Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

死 là gì?

[sǐ] có nghĩa là chết; không thể qua được; không linh hoạt; cứng nhắc; cực kỳ; chết tiệt.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 死 trong tiếng Việt

  1. chết
  2. không thể qua được
  3. không linh hoạt
  4. cứng nhắc
  5. cực kỳ
  6. chết tiệt

Cách đọc và ghi nhớ 死

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chết; không thể qua được; không linh hoạt; cứng nhắc; cực kỳ; chết tiệt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan