Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

耜 là gì?

[sì] có nghĩa là cái cày; lưỡi cày.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 耜 trong tiếng Việt

  1. cái cày
  2. lưỡi cày

Cách đọc và ghi nhớ 耜

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái cày; lưỡi cày”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan