耜
cái cày; lưỡi cày
cái cày; lưỡi cày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chơi đùa; sử dụng; phô diễn (làm màu, v.v.); thể hiện (kỹ năng, tính khí, v.v.)
›圣shèngthánh; thiêng liêng; vị thánh; nhà hiền triết
›声shēngâm thanh; giọng; giọng điệu; tiếng; tên tuổi; lượng từ cho âm thanh
›翣shàquạt gỗ mang trong đám rước
›耸sǒngkích thích; nâng lên; nhún; cao; sừng sững; vươn cao
›翛shùsự vội vã
›羶shānmùi hôi (của cừu hoặc dê)
›膻shānmột bầy cừu (hoặc dê); biến thể cũ của 膻[shan1]; biến thể cũ của 羶[shan1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.