笥
hộp vuông bằng tre để đựng thức ăn hoặc quần áo
hộp vuông bằng tre để đựng thức ăn hoặc quần áo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giỏ tre cổ dùng đựng thức ăn; biến thể của 匴[suan3]; đồ đựng nón bằng tre
›笙shēngsanh, nhạc cụ hơi có lam tự do với ống tre dọc
›竦sǒngcung kính; kinh hãi; nâng (vai); đứng bằng đầu ngón chân; vươn cổ
›筮shìbói bằng cỏ thi
›箾shuòđánh ai đó bằng cột; (cổ đại) cột cầm bởi vũ công
›筛shāi(hình thức kết hợp) cái sàng; rây; sàng; lọc; loại bỏ qua tuyển chọn; hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong…
›笋sǔnmăng
›竖shùbiến thể của 豎|竖[shu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.