四边
bốn phía
bốn phía
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dẫn động bốn bánh
›四部曲sì bù qǔbộ bốn tác phẩm
›四象sì xiàngbốn phần (của hai mươi tám chòm sao 二十八宿[er4 shi2 ba1 xiu4] trên trời chia thành bảy chòm), gồm: Thanh Long…
›四灵sì língbốn linh vật; bốn vị thần đế; bốn sinh vật huyền thoại biểu trưng cho thịnh vượng và trường thọ, gồm phượng…
›四诊sì zhěn(Đông y) bốn phương pháp chẩn đoán, gồm 望診|望诊[wang4 zhen3] (quan sát), 聞診|闻诊[wen2 zhen3] (nghe và ngửi)…
›四边形sì biān xíngtứ giác
›四近sì jìngần đó
›四郊sì jiāovùng ngoại ô; vùng ven (của thị trấn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.