斯宾诺莎
Baruch hoặc Benedict Spinoza (1632-1677), triết gia duy lý
Baruch hoặc Benedict Spinoza (1632-1677), triết gia duy lý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015
›斯宾塞Sī bīn sèSpencer hoặc Spence (tên)
›斯通亨治石栏Sī tōng hēng zhì shí lánVòng đá Stonehenge
›斯诺登Sī nuò dēngEdward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ
›斯里巴加湾港Sī lǐ Bā jiā wān gǎngBandar Seri Begawan, thủ đô của Brunei
›斯诺克sī nuò kèsnooker (từ mượn)
›斯里兰卡Sī lǐ lán kǎSri Lanka; (trước đây) Tích Lan
›斯诺Sī nuòSnow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.