Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 115/168

双亲shuāng qīn

双亲: cha mẹ

Cụm từ
双清Shuāng qīng

双清: khu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
双氢睾酮shuāng qīng gāo tóng

双氢睾酮: dihydrotestosterone

Cụm từ
双清区Shuāng qīng qū

双清区: khu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
双栖双宿shuāng qī shuāng sù

双栖双宿: xem 雙宿雙飛|双宿双飞[shuang1 su4 shuang1 fei1]

Cụm từ
双球菌shuāng qiú jūn

双球菌: song cầu khuẩn

Cụm từ
双曲shuāng qū

双曲: hyperbol; hàm hyperbolic

Cụm từ
双曲拱桥shuāng qū gǒng qiáo

双曲拱桥: cầu vòm đôi

Cụm từ
双曲几何shuāng qū jǐ hé

双曲几何: hình học hyperbol

Cụm từ
双曲面shuāng qū miàn

双曲面: (toán) hyperboloid

Cụm từ
双曲抛物面shuāng qū pāo wù miàn

双曲抛物面: (hình học) hyperbolic paraboloid

Cụm từ
双曲线shuāng qū xiàn

双曲线: hyperbol

Cụm từ
双曲线正弦shuāng qū xiàn zhèng xián

双曲线正弦: hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)

Cụm từ
双曲余割shuāng qū yú gē

双曲余割: hàm cosecant hyperbolic, tức là hàm cosech(x)

Cụm từ
双曲余弦shuāng qū yú xián

双曲余弦: cos hyperbol hay cosh (toán học)

Cụm từ
双曲正弦shuāng qū zhèng xián

双曲正弦: hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)

Cụm từ
爽然shuǎng rán

爽然: thoải mái và vui vẻ; vô tư; bối rối; nhầm lẫn

Cụm từ
爽然若失shuǎng rán ruò shī

爽然若失: bối rối; nhầm lẫn; không biết làm gì tiếp theo

Cụm từ
双人shuāng rén

双人: hai người; đôi; cặp; đạp đôi

Cụm từ
双刃shuāng rèn

双刃: lưỡi dao hai lưỡi

Cụm từ
双人包夹shuāng rén bāo jiā

双人包夹: kèm đôi (thể thao)

Cụm từ
双人床shuāng rén chuáng

双人床: giường đôi

Cụm từ
双人房shuāng rén fáng

双人房: phòng đôi

Cụm từ
双人滑shuāng rén huá

双人滑: trượt băng đôi

Cụm từ
双人间shuāng rén jiān

双人间: phòng đôi (khách sạn)

Cụm từ
双刃剑shuāng rèn jiàn

双刃剑: gươm hai lưỡi (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
双人舞shuāng rén wǔ

双人舞: nhảy đôi

Cụm từ
双乳shuāng rǔ

双乳:

Cụm từ
双蕊兰shuāng ruǐ lán

双蕊兰: lan hai nhụy (Diplandrorchis sinica S.C. Chen), một loài nguy cấp

Cụm từ
双射shuāng shè

双射: (toán học) song ánh

Cụm từ
爽身粉shuǎng shēn fěn

爽身粉: phấn rôm; phấn talc

Cụm từ
双生shuāng shēng

双生: sinh đôi (tính từ); cặp song sinh

Cụm từ
双生兄弟shuāng shēng xiōng dì

双生兄弟: anh em sinh đôi

Cụm từ
双十节Shuāng shí jié

双十节: Song Thập, kỷ niệm Khởi nghĩa Vũ Xương 武昌起義|武昌起义[Wu3 chang1 Qi3 yi4] ngày 10 tháng 10, 1911; Quốc khánh (Đài Loan)

Cụm từ
双11Shuāng Shí yī

双11: xem 光棍節|光棍节[Guang1 gun4 jie2]

Từ vựng
双十一Shuāng Shí yī

双十一: xem 光棍節|光棍节[Guang1 gun4 jie2]

Cụm từ
双手shuāng shǒu

双手: cả hai tay

Cụm từ
双数shuāng shù

双数: số chẵn

Cụm từ
双输shuāng shū

双输: thua-thua (tình huống); (cả hai bên liên quan) đều bị thiệt hại

Cụm từ
爽爽快快shuǎng shuǎng kuài kuài

爽爽快快: nhanh gọn; thẳng thắn

Cụm từ
泷水Shuāng shuǐ

泷水: sông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水)

Cụm từ
双宿双飞shuāng sù shuāng fēi

双宿双飞: nghĩa đen: cùng nhau nghỉ ngơi và bay lượn (thành ngữ); nghĩa bóng: sống gắn bó với nhau; không thể tách rời

Thành ngữ
双塔Shuāng tǎ

双塔: quận Shuangta của thành phố Triều Dương 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
双台子Shuāng tái zi

双台子: quận Shuangtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh

Cụm từ
双台子区Shuāng tái zi qū

双台子区: quận Shuangtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh

Cụm từ
双碳shuāng tàn

双碳: "carbon kép", tức là đạt đỉnh carbon 碳達峰|碳达峰[tan4 da2 feng1] và trung hòa carbon 碳中和[tan4 zhong1 he2]; chính sách carbon kép của Trung Quốc…

Cụm từ
双糖shuāng táng

双糖: disaccharide

Cụm từ
双套shuāng tào

双套: bộ đôi; thể lưỡng bội

Cụm từ
双塔区Shuāng tǎ qū

双塔区: quận Shuangta của thành phố Triều Dương 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
霜天shuāng tiān

霜天: thời tiết băng giá; bầu trời sương giá

Cụm từ
霜条shuāng tiáo

霜条: que kem

Cụm từ
双体船shuāng tǐ chuán

双体船: thuyền catamaran

Cụm từ
双瞳剪水shuāng tóng jiǎn shuǐ

双瞳剪水: mắt sáng rõ (thành ngữ)

Thành ngữ
双筒望远镜shuāng tǒng wàng yuǎn jìng

双筒望远镜: ống nhòm

Cụm từ
双腿shuāng tuǐ

双腿: chân; cả hai chân; hai chân

Cụm từ
双凸面shuāng tū miàn

双凸面: lồi cả hai mặt (của thấu kính); hai mặt lồi

Cụm từ
涮锅子shuàn guō zi

涮锅子: lẩu; món ăn trong đó thịt và rau cắt lát mỏng được nhúng nhanh trong nước dùng rồi dùng với nước chấm

Cụm từ
爽歪了shuǎng wāi le

爽歪了: (tiếng lóng) tuyệt vời; kinh ngạc; quá ngầu!; đỉnh!

Tiếng lóng xã hội
爽歪歪shuǎng wāi wāi

爽歪歪: cảm thấy tuyệt vời; hạnh phúc; ngập tràn hạnh phúc

Cụm từ
双稳shuāng wěn

双稳: lưỡng ổn

Cụm từ