双碳
"carbon kép", tức là đạt đỉnh carbon 碳達峰|碳达峰[tan4 da2 feng1] và trung hòa carbon 碳中和[tan4 zhong1 he2]; chính sách carbon kép của Trung Quốc, công bố năm 2020, nhằm đạt đỉnh sử dụng carbon vào năm 2030 và trung hòa carbon vào năm 2060
"carbon kép", tức là đạt đỉnh carbon 碳達峰|碳达峰[tan4 da2 feng1] và trung hòa carbon 碳中和[tan4 zhong1 he2]; chính sách carbon kép của Trung Quốc, công bố năm 2020, nhằm đạt đỉnh sử dụng carbon vào năm 2030 và trung hòa carbon vào năm 2060
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết hợp Tết Trung Thu và Quốc Khánh (xảy ra khi Tết Trung Thu 中秋節|中秋节[Zhong1 qiu1 jie2] rơi vào ngày 1 tháng…
›双程shuāng chéngkhứ hồi; hai chiều; hai hướng; hai lượt
›双眼视觉shuāng yǎn shì juéthị giác hai mắt
›双稳shuāng wěnlưỡng ổn
›双眼皮shuāng yǎn pímí mắt đôi
›双立人Shuāng lì rénJ. A. Henckels (thương hiệu)
›双眼shuāng yǎnhai mắt
›双筒望远镜shuāng tǒng wàng yuǎn jìngống nhòm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.