双手
cả hai tay
cả hai tay
双手 thường mang nghĩa “cả hai tay”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 双手, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tin học) song pinyin (phương pháp nhập liệu mà người dùng gõ không quá hai phím cho mỗi ký tự, một cho…
›双床房shuāng chuáng fángphòng hai giường
›双斑绿柳莺shuāng bān lǜ liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lá hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)
›双截棍shuāng jié gùnbiến thể của 雙節棍|双节棍[shuang1 jie2 gun4]
›双打shuāng dǎđánh đôi (trong thể thao); LT:場|场[chang3]
›双性恋shuāng xìng liànlưỡng tính; lưỡng tính luyến ái
›双抽shuāng chōunước tương đen
›双复磷shuāng fù línclorua obidoxime; toxogonin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.