双十一
xem 光棍節|光棍节[Guang1 gun4 jie2]
xem 光棍節|光棍节[Guang1 gun4 jie2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Song Thập, kỷ niệm Khởi nghĩa Vũ Xương 武昌起義|武昌起义[Wu3 chang1 Qi3 yi4] ngày 10 tháng 10, 1911; Quốc khánh (Đài…
›双刃剑shuāng rèn jiàngươm hai lưỡi (nghĩa đen và bóng)
›双名法shuāng míng fǎdanh pháp hai phần (phân loại)
›双刃shuāng rènlưỡi dao hai lưỡi
›双后前兵开局shuāng hòu qián bīng kāi júKhai cuộc Tốt Hậu đôi (cờ vua); Ván cờ kín (cờ vua); giống như 封閉性開局|封闭性开局
›双凸面shuāng tū miànlồi cả hai mặt (của thấu kính); hai mặt lồi
›双向shuāng xiànghai chiều; hai hướng; tương tác
›双光气shuāng guāng qìdiphosgene
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.