双套
bộ đôi; thể lưỡng bội
bộ đôi; thể lưỡng bội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Shuangta của thành phố Triều Dương 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh
›双子Shuāng zǐSong Tử (chòm sao)
›双塔Shuāng tǎquận Shuangta của thành phố Triều Dương 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh
›双子座Shuāng zǐ zuòSong Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)
›双城记Shuāng chéng JìChuyện Hai Thành Phố của Charles Dickens 查爾斯·狄更斯|查尔斯·狄更斯[Cha2 er3 si1 · Di2 geng1 si1]
›双子叶shuāng zǐ yèthực vật hai lá mầm (họ thực vật có hai lá mầm, bao gồm cúc, cây lá rộng, thực vật thân thảo)
›双城市Shuāng chéng shìSong Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›双学位shuāng xué wèibằng kép (học thuật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.