手枪 là gì?
手枪 [shǒu qiāng] có nghĩa là súng lục; LT:把[ba3].
Nghĩa của từ 手枪 trong tiếng Việt
- súng lục
- LT:把[ba3]
Cách đọc và ghi nhớ 手枪
手枪 được đọc là shǒu qiāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “súng lục; LT:把[ba3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .