手气
may mắn (trong cờ bạc)
may mắn (trong cờ bạc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn
›手法shǒu fǎkỹ thuật; mánh khóe; kỹ năng
›手活shǒu huósự khéo léo (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao); quan hệ tình dục bằng tay
›手淫shǒu yínthủ dâm; sự thủ dâm
›手机条码shǒu jī tiáo mǎ(Đài Loan) mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] vào…
›手滑shǒu huálàm gì đó sai (bằng tay); sẩy tay (ví dụ: nhấn nhầm nút)
›手机shǒu jīđiện thoại di động; LT:部[bu4],支[zhi1]
›手枪shǒu qiāngsúng lục; LT:把[ba3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.