受命于天受命於天 shòu mìng yú tiān 受命于天 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 受命于天 trong tiếng Việt làm hoàng đế nhờ ơn trời; có mệnh trời 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan