受命于天
làm hoàng đế nhờ ơn trời; có mệnh trời
làm hoàng đế nhờ ơn trời; có mệnh trời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được bổ nhiệm vào một chức vụ; hưởng lợi từ lời khuyên
›受困shòu kùnbị mắc kẹt; bị mắc cạn
›受取shòu qǔchấp nhận; nhận
›受够shòu gòuchịu đủ; chán ngấy; đã quá đủ
›受制shòu zhìbị kiểm soát (bởi ai đó); chịu cảnh áp bức
›受夹板气shòu jiā bǎn qìbị tấn công từ hai phía trong một cuộc cãi vã; bị vạ lây
›受到shòu dàonhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
›受孕shòu yùnmang thai; thụ thai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.