受取
chấp nhận; nhận
chấp nhận; nhận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
›受俸shòu fèngnhận lương của quan chức
›受制shòu zhìbị kiểm soát (bởi ai đó); chịu cảnh áp bức
›受命shòu mìngđược bổ nhiệm vào một chức vụ; hưởng lợi từ lời khuyên
›受命于天shòu mìng yú tiānlàm hoàng đế nhờ ơn trời; có mệnh trời
›受刑人shòu xíng rénngười bị hành hình; nạn nhân của hình phạt thể xác; người đang thụ án
›受困shòu kùnbị mắc kẹt; bị mắc cạn
›受刑shòu xíngbị đánh đập; bị tra tấn; bị hành hình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.