守门员 là gì?
守门员 [shǒu mén yuán] có nghĩa là thủ môn.
Nghĩa của từ 守门员 trong tiếng Việt
thủ môn
Cách đọc và ghi nhớ 守门员
守门员 được đọc là shǒu mén yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thủ môn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .