Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缺水

quē shuǐ

缺水 là gì?

缺水 [quē shuǐ] có nghĩa là thiếu nước; mất nước.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缺水 trong tiếng Việt

  1. thiếu nước
  2. mất nước

Cách đọc và ghi nhớ 缺水

缺水 được đọc là quē shuǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiếu nước; mất nước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan