Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cỏ
nghiêng về một bên; nghiêng
danh sách chi tiết; kiểm kê
điều tra kỹ lưỡng; kiểm tra cẩn thận; xác minh; tìm ra (những phần tử không mong muốn)
trà xanh; chỉ có trà (không có đồ ăn)
phá dỡ (công trình để làm dự án mới)
phá dỡ nhà; phá hủy nhà (để làm dự án xây dựng mới)
chuyện tình cảm; mối quan hệ tình cảm
trả hết nợ; chuộc lại; thanh toán
hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang; hát a cappella
giải tỏa (một nơi); sơ tán
nghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau); một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng
triều đại nhà Thanh (1644-1911)
xào; chế biến bằng cách xào
cả tổ bay ra (thành ngữ); ra quân toàn bộ lực lượng
ra quân toàn lực chuẩn bị tấn công (thành ngữ)
biến thể của 清澈[qing1 che4]
trong; trong veo
(của một quan chức) đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ; đi lại không phô trương
nước trong thấy đáy
sáng sớm
đến từ khắp nơi; từ mọi nơi; đẹp lộng lẫy (về người phụ nữ); hủy hoại và lật đổ quốc gia
huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
quận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清遠市|清远市[Qing1 yuan3 shi4], Quảng Đông
trong trẻo
nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành
quận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清遠市|清远市[Qing1 yuan3 shi4], Quảng Đông
núi Thanh Thành
huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
nghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành thạo và dễ dàng; dễ như đi dạo trong công viên