Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缺口

quē kǒu

缺口 là gì?

缺口 [quē kǒu] có nghĩa là mẻ; vết mẻ; khoảng trống; thâm hụt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缺口 trong tiếng Việt

  1. mẻ
  2. vết mẻ
  3. khoảng trống
  4. thâm hụt

Cách đọc và ghi nhớ 缺口

缺口 được đọc là quē kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mẻ; vết mẻ; khoảng trống; thâm hụt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan