Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缺少

quē shǎo

缺少 là gì?

缺少 [quē shǎo] có nghĩa là thiếu; sự thiếu hụt; thâm hụt; bị thiếu (hụt).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缺少 trong tiếng Việt

  1. thiếu
  2. sự thiếu hụt
  3. thâm hụt
  4. bị thiếu (hụt)

Cách đọc và ghi nhớ 缺少

缺少 được đọc là quē shǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiếu; sự thiếu hụt; thâm hụt; bị thiếu (hụt)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan