缺失 là gì?
缺失 [quē shī] có nghĩa là thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếu.
Nghĩa của từ 缺失 trong tiếng Việt
- thiếu
- sự thiếu hụt
- khuyết điểm
- lỗi
- khiếm khuyết
- bị thiếu
- thiếu
Cách đọc và ghi nhớ 缺失
缺失 được đọc là quē shī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .