瘸帮
Crips (băng đảng)
Crips (băng đảng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người què (thông tục)
›瘸腿qué tuǐbị què; què; một người què; một người khập khiễng
›癯瘦qú shòugầy; gầy mòn
›痊愈quán yùhồi phục hoàn toàn (sau bệnh hoặc chấn thương)
›琼脂qióng zhīthạch agar
›琼结县Qióng jié xiànhuyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây…
›琼结Qióng jiéhuyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›琼筵qióng yántiệc; tiệc linh đình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.