Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
清澈透底
qīng chè tòu dǐ

(một vùng nước) trong có thể thấy đáy; trong veo

Cụm từ
情痴
qíng chī

người si tình; người tương tư

Cụm từ
清楚
qīng chu

rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ; nắm rõ

Cụm từ
清除
qīng chú

dọn dẹp; loại bỏ; thoát khỏi

Cụm từ
青川
Qīng chuān

huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
青川县
Qīng chuān xiàn

huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
清纯
qīng chún

tươi tắn và thuần khiết

Cụm từ
青春
qīng chūn

tuổi trẻ; sự trẻ trung

Cụm từ
青春不再
qīng chūn bù zài

nghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại; tận dụng tối đa cơ hội (thành ngữ)

Thành ngữ
青春痘
qīng chūn dòu

mụn trứng cá

Cụm từ
青春豆
qīng chūn dòu

mụn trứng cá

Cụm từ
青春期
qīng chūn qī

tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên

Cụm từ
青春永驻
qīng chūn yǒng zhù

mãi mãi thanh xuân

Cụm từ
青出于蓝而胜于蓝
qīng chū yú lán ér shèng yú lán

nghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy

Thành ngữ
请辞
qǐng cí

yêu cầu ai đó từ chức

Cụm từ
青瓷
qīng cí

gốm sứ celadon

Cụm từ
青葱
qīng cōng

hành lá; hành xanh; xanh tươi; xanh rì

Cụm từ
清脆
qīng cuì

rõ ràng và trong trẻo; giòn; tươi vui; rộn rã; linh lanh; âm sắc ngân vang; mong manh; yếu ớt; cũng viết 輕脆|轻脆

Cụm từ
轻脆
qīng cuì

sắc nét và rõ ràng; giòn; du dương; rèo rắt; leng keng; trong trẻo (về âm thanh); mong manh; yếu ớt; cũng viết 清脆

Cụm từ
青翠
qīng cuì

tươi xanh; xanh tươi

Cụm từ
轻打
qīng dǎ

gõ; đánh nhẹ

Cụm từ
清代
Qīng dài

triều đại Nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
青黛
qīng dài

màu chàm (thuốc nhuộm); chiết xuất Bột chàm (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
清代通史
Qīng dài Tōng shǐ

Thông sử triều đại Nhà Thanh, do Tiêu Nhất Sơn 蕭一山|萧一山[Xiao1 Yi1 shan1] biên soạn

Cụm từ
庆大霉素
qìng dà méi sù

gentamycin (kháng sinh)

Cụm từ
氢弹
qīng dàn

bom H; bom hydro

Cụm từ
清单
qīng dān

danh sách mục

Cụm từ
清淡
qīng dàn

nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị); nhạt nhẽo; ế ẩm (kinh doanh)

Cụm từ
清党
qīng dǎng

thanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn

Cụm từ
倾倒
qīng dào

đổ; rót; dốc hết

Cụm từ