奇谈怪论
câu chuyện kỳ quái và lập luận vô lý (thành ngữ); nhận xét không hợp lý
câu chuyện kỳ quái và lập luận vô lý (thành ngữ); nhận xét không hợp lý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tác phẩm đặc sắc được mọi người đánh giá cao (thành ngữ); được khen ngợi rộng rãi (nghĩa gốc); vô…
›奇形怪状qí xíng guài zhuànghình thù kỳ quái đủ loại (thành ngữ); hình dạng kỳ dị
›寝食难安qǐn shí nán ānnghĩa đen: không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ lo lắng và phiền muộn
›巧妇难为无米之炊qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuīNgười nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì
›奇葩异卉qí pā yì huìthực vật quý hiếm và kỳ lạ (thành ngữ)
›奇花异草qí huā yì cǎorất hiếm thấy, khác thường (thành ngữ)
›奇花异卉qí huā yì huìhoa kỳ lạ và thảo mộc hiếm (thành ngữ)
›奇珍异宝qí zhēn yì bǎobáu vật hiếm có (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.