杞天之虑
người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
›杞国之忧Qǐ guó zhī yōungười nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
›杞人忧天Qǐ rén yōu tiānngười nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
›杞人之忧Qǐ rén zhī yōungười nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
›杞梓之林Qǐ zǐ zhī línrừng cây kỷ và ngô đồng (Lycium chinense và Catalpa ovata, thành ngữ); (bóng) nhiều nhân tài
›期期艾艾qī qī ài àinói lắp (thành ngữ)
›曲高和寡qǔ gāo hè guǎkhó hát nên ít người hòa theo (thành ngữ); hàn lâm
›曲里拐弯qū lǐ guǎi wānquanh co khúc khuỷu (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.