秋
mùa thu; thời gian thu hoạch
mùa thu; thời gian thu hoạch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 秋[qiu1]
›禽qínthuật ngữ chung cho chim và động vật; chim; bắt giữ (cũ)
›秦Qínhọ [Qin2]; nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3huang2]; tên gọi tắt của 陝西|陕西[Shan3xi1]
›禥qíbiến thể cũ của 祺[qi2]
›祺qícát tường; thịnh vượng; may mắn; hạnh phúc; phấn chấn; dùng cho 旗, ví dụ trong 旗袍, trang phục dài truyền…
›稽qǐcúi lạy sát đất
›祛qūhiến tế để xua đuổi tai họa; xua tan; xua đuổi; loại bỏ
›祈qícầu khẩn; cầu nguyện; yêu cầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.