钦 là gì?
钦 [qīn] có nghĩa là tôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính; đích thân hoàng đế.
Nghĩa của từ 钦 trong tiếng Việt
- tôn trọng
- ngưỡng mộ
- sùng kính
- đích thân hoàng đế
Cách đọc và ghi nhớ 钦
钦 được đọc là qīn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính; đích thân hoàng đế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .