Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qīn

钦 là gì?

[qīn] có nghĩa là tôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính; đích thân hoàng đế.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 钦 trong tiếng Việt

  1. tôn trọng
  2. ngưỡng mộ
  3. sùng kính
  4. đích thân hoàng đế

Cách đọc và ghi nhớ 钦

được đọc là qīn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính; đích thân hoàng đế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan