Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
前提条件
qián tí tiáo jiàn

các điều kiện tiên quyết

Cụm từ
前头
qián tou

ở phía trước; dẫn đầu; phía trước; bên trên

Cụm từ
牵头
qiān tóu

dẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung); hòa giải; người môi giới (ví dụ: mai mối hôn nhân)

Cụm từ
弃暗投明
qì àn tóu míng

rời bỏ bóng tối tìm đến ánh sáng; từ bỏ lối sống sai lầm và hướng đến con đường tốt hơn

Cụm từ
千头万绪
qiān tóu wàn xù

vô vàn việc phải giải quyết; nhiều mối lỏng lẻo; rất phức tạp; hỗn loạn

Cụm từ
前途
qián tú

triển vọng; tương lai; chặng đường

Cụm từ
前凸后翘
qián tū hòu qiào

(về người phụ nữ) có đường cong đẹp; đẫy đà; hình thể đẹp

Cụm từ
前腿
qián tuǐ

chân trước

Cụm từ
前途渺茫
qián tú miǎo máng

không biết phải làm gì tiếp theo; rơi vào bế tắc

Cụm từ
欠妥
qiàn tuǒ

không đúng; không phù hợp; không thỏa đáng; không đầy đủ

Cụm từ
前途未卜
qián tú wèi bǔ

tương lai bất định; khó dự đoán tương lai; ¿Qué serà?; ai biết được tương lai?

Cụm từ
前途无量
qián tú wú liàng

có triển vọng vô hạn

Cụm từ
千瓦
qiān wǎ

kilowatt (đơn vị công suất điện)

Cụm từ
qiān wǎ

kilô oát (cũ); chữ đơn tương đương với 千瓦[qian1 wa3]

Từ vựng
千万
qiān wàn

mười triệu; vô số; nhiều; một người nhất định phải

Cụm từ
前往
qián wǎng

đi đến; tiến về; đi tới

Cụm từ
潜望镜
qián wàng jìng

kính tiềm vọng

Cụm từ
千瓦时
qiān wǎ shí

kilowatt-giờ

Cụm từ
前桅
qián wéi

cột buồm trước

Cụm từ
前胃
qián wèi

dạ dày tuyến; trước dạ dày

Cụm từ
前卫
qián wèi

tiền vệ; hàng đầu; tiên phong; vị trí tiền đạo (bóng đá)

Cụm từ
千位
qiān wèi

hàng nghìn (hoặc cột) trong hệ thập phân

Cụm từ
犍为
Qián wèi

huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
犍为县
Qián wèi xiàn

huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
千位元
qiān wèi yuán

kilobit

Cụm từ
钱物
qián wù

tiền và vật có giá trị

Cụm từ
前无古人
qián wú gǔ rén

(thành ngữ) chưa từng có; chưa từng nghe

Thành ngữ
前无古人,后无来者
qián wú gǔ rén , hòu wú lái zhě

chưa từng có ai trước đây và sau này cũng không (thành ngữ); chưa từng làm trước đây và khó có thể sánh kịp trong tương lai; vô song

Thành ngữ
前夕
qián xī

đêm trước; ngày trước

Cụm từ
前戏
qián xì

màn dạo đầu

Cụm từ