Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 31/77

其乐不穷qí lè bù qióng

其乐不穷: niềm vui vô tận

Cụm từ
气冷式反应堆qì lěng shì fǎn yìng duī

气冷式反应堆: lò phản ứng làm mát bằng khí

Cụm từ
其乐融融qí lè róng róng

其乐融融: (quan hệ) vui vẻ và hòa hợp

Cụm từ
其乐无穷qí lè wú qióng

其乐无穷: niềm vui vô tận

Cụm từ
奇丽qí lì

奇丽: đẹp đặc biệt; kỳ lạ và tuyệt vời

Cụm từ
气力qì lì

气力: sức mạnh; năng lượng; sức sống; tài năng

Cụm từ
凄厉qī lì

凄厉: âm thanh tang thương

Cụm từ
绮丽qǐ lì

绮丽: đẹp; quyến rũ

Cụm từ
起立qǐ lì

起立: đứng; Lập tức đứng dậy!

Cụm từ
乞怜qǐ lián

乞怜: cầu xin lòng thương

Cụm từ
祁连Qí lián

祁连: huyện Kỳ Liên trong Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
器量qì liàng

器量: lòng khoan dung

Cụm từ
凄凉qī liáng

凄凉: ảm đạm; khốn khổ

Cụm từ
气量qì liàng

气量: (nghĩa đen là lượng tinh thần); phẩm chất đạo đức; mức độ kiên nhẫn; tấm lòng rộng lượng hoặc không; khoan dung; độ lượng

Cụm từ
凄凉qī liáng

凄凉: hiu quạnh (nơi chốn)

Cụm từ
祁连山Qí lián Shān

祁连山: dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải

Cụm từ
祁连山脉Qí lián Shān mài

祁连山脉: dãy núi Kỳ Liên (trước đây gọi là dãy núi Richthofen), phân cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc

Cụm từ
祁连县Qí lián Xiàn

祁连县: Huyện Kỳ Liên, Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
岂料qǐ liào

岂料: ai có thể nghĩ rằng; ai có thể ngờ rằng

Cụm từ
七里河Qī lǐ hé

七里河: Quận Qilihe của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
七里河区Qī lǐ hé Qū

七里河区: Quận Qilihe của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
乞力马扎罗山Qǐ lì mǎ zhā luó shān

乞力马扎罗山: Núi Kilimanjaro ở Tanzania

Cụm từ
淇淋qí lín

淇淋: kem (từ mượn)

Cụm từ
骐麟qí lín

骐麟: biến thể của 麒麟[qi2 lin2]; kỳ lân (loài vật thần thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ

Cụm từ
麒麟qí lín

麒麟: kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ

Cụm từ
麒麟菜qí lín cài

麒麟菜: rong biển eucheuma, một loại tảo đỏ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
麒麟殿Qí lín Diàn

麒麟殿: xem 麒麟閣|麒麟阁[Qi2 lin2 Ge2]

Cụm từ
欺凌qī líng

欺凌: bắt nạt và làm nhục

Cụm từ
七零八落qī líng bā luò

七零八落: (thành ngữ) mọi thứ vỡ nát và lộn xộn

Thành ngữ
七零八碎qī líng bā suì

七零八碎: vụn vặt và linh tinh; mảnh vỡ rải rác

Cụm từ
麒麟阁Qí lín Gé

麒麟阁: Kỳ Lân Các, nằm trong cung Vị Ương, một điện được trang trí với chân dung của các quan chức nổi tiếng

Cụm từ
麒麟区Qí lín qū

麒麟区: quận Kỳ Lân, thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam

Cụm từ
麒麟座Qí lín zuò

麒麟座: Chòm sao Monoceros

Cụm từ
气流qì liú

气流: dòng không khí; lưu lượng gió; luồng khí; luồng gió; hơi thở; nhiễu động (của máy bay)

Cụm từ
七里香qī lǐ xiāng

七里香: cây nguyệt quất (Murraya paniculata); "mông gà", món ăn phổ biến ở Đài Loan, làm từ phao câu gà ướp xiên que

Cụm từ
妻离子散qī lí zǐ sàn

妻离子散: gia đình ly tán (thành ngữ)

Thành ngữ
气笼qì lóng

气笼: ống dẫn khí; ống tre dẫn khí dùng để thông gió kho lúa

Cụm từ
七龙珠Qī lóng zhū

七龙珠: Bảy Viên Ngọc Rồng, loạt manga và anime Nhật Bản

Cụm từ
气楼qì lóu

气楼: tháp thông gió nhỏ trên mái toà nhà

Cụm từ
骑楼qí lóu

骑楼: hành lang có mái (kiến trúc)

Cụm từ
歧路qí lù

歧路: con đường rẽ; (nghĩa bóng) con đường sai lầm

Cụm từ
砌路qì lù

砌路: lát đường

Cụm từ
齐鲁Qí lǔ

齐鲁: tên gọi khác của Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1]

Cụm từ
歧路灯Qí lù Dēng

歧路灯: "Đèn Đường Nhỏ", tiểu thuyết của nhà văn thời Thanh Lý Lục Viên 李綠園|李绿园[Li3 Lu:4 yuan2]; cũng viết 岐路燈|岐路灯[Qi2 lu4 Deng1]

Cụm từ
脐轮qí lún

脐轮: manipūra hay manipura, luân xa đám rối mặt trời 查克拉, nằm ở vùng bụng trên

Cụm từ
汽轮发电机qì lún fā diàn jī

汽轮发电机: máy phát điện tuabin hơi

Cụm từ
汽轮机qì lún jī

汽轮机: tuabin hơi

Cụm từ
绮罗qǐ luó

绮罗: vải lụa đẹp; người mặc trang phục lụa đẹp

Cụm từ
起落qǐ luò

起落: lên xuống; cất cánh và hạ cánh; thăng trầm

Cụm từ
起落场qǐ luò chǎng

起落场: sân bay; đường băng cất cánh và hạ cánh

Cụm từ
起落架qǐ luò jià

起落架: bộ bánh đáp

Cụm từ
起落装置qǐ luò zhuāng zhì

起落装置: bộ càng đáp máy bay

Cụm từ
七律qī lǜ

七律: viết tắt của 七言律詩|七言律诗[qi1yan2 lu:4shi1]

Viết tắt
骑驴觅驴qí lǘ mì lǘ

骑驴觅驴: xem 騎驢找驢|骑驴找驴[qi2 lu:2 zhao3 lu:2]

Cụm từ
骑驴找驴qí lǘ zhǎo lǘ

骑驴找驴: nghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có

Thành ngữ
骑驴找马qí lǘ zhǎo mǎ

骑驴找马: (thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn

Khẩu ngữ
契妈qì mā

契妈: mẹ nuôi

Cụm từ
起码qǐ mǎ

起码: tối thiểu; ít nhất

Cụm từ
骑马qí mǎ

骑马: cưỡi ngựa

Cụm từ
期满qī mǎn

期满: hết hạn; hết hiệu lực; kết thúc

Cụm từ