钦定
ủy quyền; chỉ định; (cũ) được biên soạn và xuất bản theo lệnh hoàng đế
ủy quyền; chỉ định; (cũ) được biên soạn và xuất bản theo lệnh hoàng đế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế (cũ)
›钦犯qīn fàntội phạm bị hoàng đế ra lệnh bắt
›钦赐qīn cì(hoàng đế) ban tặng
›钦奈Qīn nàiChennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ phía đông nam 泰米爾納德邦|泰米尔纳德邦[Tai4 mi3 er3 Na4 de2 bang1]; trước đây…
›钦州Qīn zhōuQinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
›钦州市Qīn zhōu shìQinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
›钦南区Qīn nán qūQuận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây
›钦差qīn chāikhâm sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.