启明
Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh
Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phương ngữ Qihai, một phương ngữ Ngô được nói ở các quận Thông Châu, Hải Môn và Khởi Đông ở phía nam tỉnh…
›启明星qǐ míng xīng(thiên văn) Sao Kim
›启东Qǐ dōngThành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
›启东市Qǐ dōng shìThành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
›启应祈祷qǐ yìng qí dǎoPhần Nhập lễ (trong thánh lễ Công giáo)
›启德机场Qǐ dé Jī chǎngSân bay Kai Tak, sân bay quốc tế của Hong Kong từ năm 1925 đến 1998
›启封qǐ fēngmở thứ gì đó đã được niêm phong
›启奏qǐ zòutrình tấu lên vua; nói chuyện với vua
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.