起名儿
biến thể er hoá của 起名[qi3 ming2]
biến thể er hoá của 起名[qi3 ming2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用[qi3 dao4 xx5 zuo4 yong4]) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn…
›起名qǐ míngđặt tên; lễ đặt tên; chọn tên
›起因qǐ yīnnguyên nhân; một yếu tố (dẫn đến kết quả)
›起司蛋糕qǐ sī dàn gāobánh phô mai
›起圈qǐ juàndọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón); dọn chuồng
›起司qǐ sīphô mai (từ mượn) (Đài Loan)
›起士qǐ shìpho mát (từ mượn) (Đài Loan)
›起动钮qǐ dòng niǔnút khởi động; công tắc bật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.