气门
van (đặc biệt là van lốp xe); bàn đạp ga (thuật ngữ lỗi thời của 油門|油门); lỗ thở (động vật học); lỗ thông khí
van (đặc biệt là van lốp xe); bàn đạp ga (thuật ngữ lỗi thời của 油門|油门); lỗ thở (động vật học); lỗ thông khí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học, nghệ thuật) phong cách đặc sắc; hương vị; tinh thần; đặc trưng
›气道qì dàoống khói; ống thông gió; đường dẫn khí; đường hô hấp
›气隙qì xìlỗ thông khí; khoảng hở khí
›气质qì zhìđặc điểm tính cách; khí chất; tính tình; hào quang; không khí; cảm giác; rung cảm; sự tinh tế; sự tao nhã…
›气钻qì zuànmáy khoan khí nén
›气闸qì zháphanh khí nén; khóa không khí
›气锤qì chuíbúa hơi; búa khí nén
›气阱qì jǐngtúi khí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.